Kích thước container là bao nhiêu? Chi tiết kích thước mới nhất
Tác giảAdmin 01

90% số lượng hàng hóa trên thế giới được vận chuyển qua các container. Nếu bạn đang quan tâm đến việc vận chuyển sản phẩm, hàng hóa của mình thông qua các container thì việc tìm hiểu kỹ kích thước container là điều vô cùng quan trọng.

Mỗi loại cont khác nhau sẽ có kích thước riêng, tải trọng riêng. Việc nắm rõ kích thước các loại container mà bạn chứa hàng sẽ giúp bạn tối ưu được chi phí vận chuyển, tối ưu số lượng hàng hóa. Hãy cùng Nam Á Container tìm hiểu chi tiết kích thước các loại container phổ biến nhất hiện nay.

1. Kích thước container khô tiêu chuẩn

Container khô tiêu chuẩn là loại chuyên dùng để vận chuyển và lưu trữ hàng hóa thông thường. Chúng thường có chiều cao tiêu chuẩn là 8 feet 6 inch (2.590 mm). Có 2 loại phổ biến là container khô 20 feet, container khô 40 feet, ngoài ra còn có 10 feet (rất ít khi sử dụng).

Kích thước được liệt kê bên dưới sẽ không bao gồm trọng lượng cont rỗng và tải trọng chứa hàng. Phần trọng lượng Container rỗng khi chưa chứa hàng sẽ khác nhau theo các hãng do phần vật liệu cấu tạo của mỗi hãng sẽ có độ dày khác nhau. Các thông số này có thể nhìn thấy trên phần cửa container của hãng.

Kích thước container khô 20 feet tiêu chuẩn (20DC)

Kích thước bên ngoài (phủ bì): Dài 6.058 mm x Rộng 2.438 mm x Cao 2.591 mm

Kích thước bên trong (lọt lòng): Dài 5.867 mm x Rộng 2.352 mm x Cao 2.384 mm

Kích thước cửa container: Rộng 2,34 m x Cao 2,28 m

Dung tích chứa hàng: 33,3 m³

Kích thước container khô 40 feet tiêu chuẩn (40DC)

Kích thước bên ngoài (phủ bì): Dài 12.192 mm x Rộng 2.438 mm x Cao 2.591 mm

Kích thước bên trong (lọt lòng): Dài 12.039 mm x Rộng 2.352 mm x Cao 2.385 mm

Kích thước cửa: Rộng 2,34 m x Cao 2,28 m

Dung tích chứa hàng: 67,6 m³

Kích thước container khô 20 feet và 40 feet

 

2. Kích thước container khô cao (HC)

Container khô cao là loại container có chiều cao lớn hơn so với container khô tiêu chuẩn. Có 2 loại phổ biến là container khô 40 feet cao và container khô 45 feet.

Kích thước container 40 feet cao (40HC)

Kích thước bên ngoài (phủ bì): Dài 12.192 mm x Rộng 2.438 mm x Cao 2.896 mm

Kích thước bên trong (lọt lòng): Dài 12.039 mm x Rộng 2.352 mm x Cao 2.650 mm

Kích thước cửa container: Rộng 2,34 m x Cao 2,58 m

Dung tích chứa hàng: 76,3 m³

Kích thước container 45 feet (L5)

Kích thước bên ngoài (phủ bì): Dài 12.716 mm x Rộng 2.438 mm x Cao 2.986 mm

Kích thước bên trong (lọt lòng): Dài 12.556 mm x Rộng 2.352 mm x Cao 2.650 mm

Kích thước cửa container: Rộng 2,34 m x Cao 2,58 m

Dung tích chứa hàng: 83 m³

Kích thước container 40HC và 45

 

3. Kích thước container lạnh

Container lạnh sẽ có cấu tạo khác so với container khô do đó kích thước cũng sẽ có sự khác nhau. Tuy nhiên vẫn sẽ có kích thước tiêu chuẩn chung giống như container khô. Các loại container lạnh khô phổ biến container lạnh 20 feet, container lạnh 40 feet, container lạnh 45 feet.

Kích thước container lạnh 20 feet (20RF)

Kích thước bên ngoài (phủ bì): Dài 6.058 mm x Rộng 2.438 mm x Cao 2.896 mm

Kích thước bên trong (lọt lòng): Dài 5.867 mm x Rộng 2.330 mm x Cao 2.655 mm

Dung tích chứa hàng: 28,3 m³

Kích thước container lạnh 40 feet (40RF)

Kích thước bên ngoài (phủ bì): Dài 12.192 mm x Rộng 2.438 mm x Cao 2.896 mm

Kích thước bên trong (lọt lòng): Dài 11.998 mm x Rộng 2.330 mm x Cao 2.655 mm

Dung tích chứa hàng: 67,9 m³

Kích thước container lạnh 45 feet (45RF)

Kích thước bên ngoài (phủ bì): Dài 13.726 mm x Rộng 2.438 mm x Cao 2.896 mm

Kích thước bên trong (lọt lòng): Dài 13.107 mm x Rộng 2.330 mm x Cao 2.655 mm

Dung tích chứa hàng: 77 m³

Kích thước container lạnh 20 feet, 40 feet, 45 feet

 

Câu hỏi thường gặp về kích thước container (F&Q)

Tại sao trọng lượng rỗng cont lại khác nhau mặc dù cùng kích thước?

Kích thước cont mỗi loại đều theo quy chuẩn chung để phù hợp với vận chuyển quốc tế và các loại hình vận chuyển khác nhau. Tuy nhiên, các container từ các hãng tàu khác nhau sẽ có quy chuẩn riêng về chất lượng. Cấu tạo của container thường được làm từ các tấm thép, tấm tôn, do đó sẽ có chất lượng khác nhau. Độ dày của các tấm sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng rỗng của container và từ đó sẽ có sự khác nhau giữa các hãng container mặc dù cùng một loại, cùng một kích thước. Bạn có thể biết được trọng lượng rỗng của container và tải trọng của container thông qua thông tin mà hãng đã dán trên cửa container.

Làm thế nào để có thể tối ưu việc đóng hàng khi đã biết được kích thước container?

Để tối ưu được việc xếp hàng hóa vào container bạn cần phải xác định được các thông tin sau:

  • Loại hàng hóa của bạn là gì? Quy cách đóng gói là như thế nào? Kích thước đóng gói là bao nhiêu?

  • Hàng hóa có được xếp chồng lên nhau không? Có cần khoảng cách tối thiểu giữa các hàng hóa không? Loại Palet mà bạn sử dụng có kích thước như thế nào?

  • Tải trọng hàng hóa cần để vận chuyển so với tải trọng tối đa mà container có thể vận chuyển là bao nhiêu? Từ đó có thể tối ưu được số lượng hàng hóa và độ chênh lệch tránh bị quá tải.

Sau khi biết được hết các thông tin trên và dựa trên kích thước cont đã biết bạn có thể lựa chọn xem có thể xếp được bao nhiêu hàng hóa.

Tại sao container 10 feet và container khô 20 feet cao (HC) lại rất ít phổ biến?

Đa phần các container vận chuyển đều được thiết kế để tối ưu lượng hàng hóa vận chuyển.

Đối với cont 10 feet do kích thước nhỏ nên việc được sử dụng để đóng hàng vận chuyển là không tối ưu. Do đó container 10 feet thường được sử dụng với mục đích làm văn phòng, chòi bảo vệ,…

Container khô 20 feet được sử dụng ít vì các lý do sau. Thông thường với hàng hóa có kích thước cao, người ta sẽ thường tối ưu cả chiều cao lẫn chiều dài nên sẽ lựa chọn cont khô 40 feet cao. So về giá cước việc vận chuyển với container khô 20 feet tiêu chuẩn nhưng số lượng hàng cũng không hơn quá nhiều. Tại các kho bãi thường tiêu chuẩn hóa xếp dỡ đối với container 20DC và 40HC. Nhu cầu container 20HC thấp nên cũng ít các hãng tàu sản xuất.

Nam Á Container bán và cho thuê container khô, container lạnh, container văn phòng

- Hotline: 0932.175.888

- Địa chỉ: Số 1330 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đông Hải, TP Hải Phòng

0 / 5 (0Bình chọn)
Bình luận
Gửi bình luận
    Bình luận